thuế quan

Học thuật
Thân thiện
thuế quan

Một nhân viên hải quan kiểm tra tờ khai thuế quan cho lô hàng nhập khẩu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuế đánh vào hàng hóa khi xuất khẩu hoặc nhập khẩu qua biên giới quốc gia: "Thuế quan" một loại thuế do chính phủ áp dụng đối với các mặt hàng được vận chuyển qua biên giới quốc tế, nhằm mục đích kiểm soát thương mại, bảo hộ sản xuất trong nước hoặc tạo nguồn thu ngân sách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính phủ quyết định giảm thuế quan đối với mặt hàng linh kiện điện tử nhập khẩu.
    • Việc đàm phán để hạ thấp hàng rào thuế quan một phần quan trọng của các hiệp định thương mại tự do.
    • Mặt hàng này khi nhập khẩu phải chịu mức thuế quan rất cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Áp thuế quan": Hành động chính thức đặt một mức thuế lên một mặt hàng xuất nhập khẩu.

    • Nước này đã áp thuế quan bổ sung lên thép nhập khẩu.
  • "Biểu thuế quan": Bảng quy định chi tiết các mức thuế áp dụng cho từng loại hàng hóa.

    • Doanh nghiệp cần tra cứu biểu thuế quan để tính toán chi phí nhập khẩu.
  • "Nhượng bộ thuế quan": Việc một quốc gia đồng ý giảm hoặc xóa bỏ thuế quan cho một mặt hàng từ một quốc gia khác theo thỏa thuận.

    • Hai bên đã đạt được thỏa thuận về nhượng bộ thuế quan đối với nông sản.
Biến thể từ gần giống
  • Thuế nhập khẩu (n): Khoản thuế cụ thể đánh vào hàng hóa từ nước ngoài nhập vào trong nước. (Đây một phần của thuế quan).
  • Thuế xuất khẩu (n): Khoản thuế cụ thể đánh vào hàng hóa trong nước xuất bán ra nước ngoài. (Đây một phần của thuế quan).
  • Hải quan (n): Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất nhập khẩu, thu thuế quan phòng chống buôn lậu.
Từ đồng nghĩa
  • Thuế xuất nhập khẩu: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào đối tượng chịu thuế.
  • Lệ phí hải quan: Thường dùng trong một số ngữ cảnh, có thể bao hàm cả các loại phí khác ngoài thuế.
Các cụm từ liên quan
  • Miễn thuế quan: Không phải đóng thuế quan.

    • Hàng hóa trong khu phi thuế quan được miễn thuế quan.
  • Cắt giảm thuế quan: Giảm bớt mức thuế quan.

    • Cam kết cắt giảm thuế quan trọng tâm của hiệp định.
  • Hàng rào thuế quan: Hệ thống các mức thuế được dùng như một rào cản trong thương mại quốc tế.

    • Quốc gia này dựng lên hàng rào thuế quan cao để bảo vệ thị trường nội địa.
Thành ngữ liên quan
  • Khu phi thuế quan: Khu vực địa nằm trong lãnh thổ quốc gia nhưng được coi bên ngoài lãnh thổ hải quan, hàng hóa ra vào không phải chịu thuế quan.
    • Các doanh nghiệp trong khu phi thuế quan được hưởng nhiều ưu đãi.
thuế quan

Một nhân viên hải quan kiểm tra tờ khai thuế quan cho lô hàng nhập khẩu.

  1. Thuế đánh vào các hàng hoá xuất khẩu nhập khẩu.

Từ gần giống